KINH THÁNH

KINH THÁNH CỰU ƯỚC

I. 1. S芍ch S芍ng Thế

I. 2. S芍ch Xuất H角nh

I. 3. S芍ch L那 Vi

I. 4. S芍ch Dân Số

I. 5. S芍ch Thứ Luật (Đệ Nhị Luật)

II. 1. S芍ch Yôsua (Gio-su那)

II. 2. S芍ch Thẩm Ph芍n (Thủ Lãnh)

II. 3. S芍ch B角 Ruth (R迆t)

II. 4. S芍ch Samuel I (Sa-mu-en 1)

II. 5. S芍ch Samuel II (Sa-mu-en 2)

II. 6. S芍ch C芍c Vua 1

II. 7. S芍ch C芍c Vua 2

II. 8. S芍ch Sử Bi那n Ni那n 1

II. 9. S芍ch Sử Bi那n Ni那n 2

III. 1. S芍ch Ezra (Ét-ra)

III. 2. S芍ch N那h那mya (Nơ-khe-mi-a)

III. 3. S芍ch Tôbya (Tô-bi-a)

III. 4. S芍ch Yuđita (Giu-đi-tha)

III. 5. S芍ch Esther (Ét-te)

III. 6. S芍ch Macab那 I (Ma-ca-b那 1)

III. 7. S芍ch Macab那 II (Ma-ca-b那 2)

III. 8. S芍ch Yob (Gi車p)

III. 9. S芍ch C芍ch Ngôn (Châm Ngôn)

IV. Th芍nh Vịnh

   IV. A. Th芍nh Vịnh 1 - 50

   IV. B. Th芍nh Vịnh 51 - 100

   IV. C. Th芍nh Vịnh 101 - 150

IV. 1. S芍ch Giảng Vi那n

IV. 2. S芍ch Diễm Ca

IV. 3. S芍ch Khôn Ngoan

IV. 4. S芍ch Huấn Ca

IV. 5. S芍ch Ti那n Tri I-sai-a

IV. 6. S芍ch Ti那n Tri Gi那-r那-mi-a

  TRỌN BỘ KINH THÁNH TIẾNG VIỆT

(Nguồn copy : https://giotregiaoxutando.wordpress.com/)

LỜI CHÚA LÀ THẦN KHÍ VÀ LÀ SỰ SỐNG

KINH THÁNH CỰU ƯỚC

I. 1. S芍ch S芍ng Thế

I. 2. S芍ch Xuất H角nh

I. 3. S芍ch L那 Vi

I. 4. S芍ch Dân Số

I. 5. S芍ch Thứ Luật (Đệ Nhị Luật)

II. 1. S芍ch Yôsua (Gio-su那)

II. 2. S芍ch Thẩm Ph芍n (Thủ Lãnh)

II. 3. S芍ch B角 Ruth (R迆t)

II. 4. S芍ch Samuel I (Sa-mu-en 1)

II. 5. S芍ch Samuel II (Sa-mu-en 2)

II. 6. S芍ch C芍c Vua 1

II. 7. S芍ch C芍c Vua 2

II. 8. S芍ch Sử Bi那n Ni那n 1

II. 9. S芍ch Sử Bi那n Ni那n 2

III. 1. S芍ch Ezra (Ét-ra)

III. 2. S芍ch N那h那mya (Nơ-khe-mi-a)

III. 3. S芍ch Tôbya (Tô-bi-a)

III. 4. S芍ch Yuđita (Giu-đi-tha)

III. 5. S芍ch Esther (Ét-te)

III. 6. S芍ch Macab那 I (Ma-ca-b那 1)

III. 7. S芍ch Macab那 II (Ma-ca-b那 2)

III. 8. S芍ch Yob (Gi車p)

III. 9. S芍ch C芍ch Ngôn (Châm Ngôn)

IV. Th芍nh Vịnh

   IV. A. Th芍nh Vịnh 1 - 50

   IV. B. Th芍nh Vịnh 51 - 100

   IV. C. Th芍nh Vịnh 101 - 150

IV. 1. S芍ch Giảng Vi那n

IV. 2. S芍ch Diễm Ca

IV. 3. S芍ch Khôn Ngoan

IV. 4. S芍ch Huấn Ca

IV. 5. S芍ch Ti那n Tri Isaiah (I-sai-a)

IV. 6. S芍ch Ti那n Tri Jeremiah( Gi那-r那-mi-a)

IV. 7. S芍ch Ai Ca

IV. 8. S芍ch Baruk (Ba-r迆c)

IV. 9. S芍ch Ti那n Tri Ezekiel (Ê-d那-ki-en)

V. 1. S芍ch Ti那n Tri Daniel (Đa-ni-en)

V. 2. S芍ch Ti那n Tri Hosea (Hô-s那)

V. 3. S芍ch Ti那n Tri Joel (Giô-en)

V. 4. S芍ch Ti那n Tri Amos (A-mốt)

V. 5. S芍ch Ti那n Tri Obadiah (Ô-va-đi-a)

V. 6. S芍ch Ti那n Tri Jonah (Giô-na)

V. 7. S芍ch Ti那n Tri Mica (Mi-kha)

V. 8. S芍ch Ti那n Tri Nahum (Na-khum)

V. 9. S芍ch Ti那n Tri Habakkuk (Kha-ba-c迆c)

VI. 1. S芍ch Ti那n Tri Zephaniah (Xô-phô-ni-a)

VI. 2. S芍ch Ti那n Tri Haggai (Kh芍c-gai)

VI. 3. S芍ch Ti那n Tri Dacaria (Da-ca-ri-a)

VI. 4. S芍ch Ti那n Tri Malachi (Ma-la-khi)

KINH THÁNH TÂN ƯỚC

1. Tin mừng theo th芍nh Matthew (M芍tth那u)

2. Tin mừng theo th芍nh Mark (M芍ccô)

3. Tin mừng theo th芍nh Luke (Luca)

4. Tin mừng theo th芍nh John (Gioan)

5. S芍ch Công Vụ Tông Đồ

6. Thư của th芍nh Phaolô

    6.1 Thư 1 gửi ông Timôth那

    6.2 Thư 1 gửi t赤n hữu Côrintô

    6.3 Thư 1 gửi t赤n hữu Th那xalônica

    6.4 Thư 2 gửi ông Timôth那

    6.5 Thư 2 gửi t赤n hữu Th那xalônica

    6.6 Thư 2 gửi t赤n hữu Côrintô

    6.7 Thư gửi ông Phil那môn

    6.8 Thư gửi ông Titô

    6.9 Thư gửi t赤n hữu Êph那xô

    6.10 Thư gửi t赤n hữu Côlôx那

    6.11 Thư gửi t赤n hữu Do th芍i

    6.12 Thư gửi t赤n hữu Gal芍t

    6.13 Thư gửi t赤n hữu Phil赤pph那

    6.14 Thư gửi t赤n hữu Rôma

7. Thư 1 của th芍nh Gioan

8. Thư 1 của th芍nh Ph那rô

9. Thư 2 của th芍nh Gioan

10. Thư 2 của th芍nh Ph那rô

11. Thư 3 của th芍nh Gioan

12. Thư của th芍nh Giacôb那

13. Thư của th芍nh Giuđa

14. S芍ch khải huyền